| Tên thương hiệu: | Serworld |
| Số mẫu: | SWFL130 |
| MOQ: | 1 bộ |
| Giá cả: | USD10,000-100,000/SET |
| Thời gian giao hàng: | 45-60 NGÀY |
| Điều khoản thanh toán: | LC/TT |
Máy Nghiền Thức Ăn L130 Máy Nghiền Siêu Mịn Cho Hiệu Suất Tối Ưu
![]()
1. Ứng dụng đa dạng:
Máy Nghiền Siêu Mịn Đứng SWFL Series là giải pháp nghiền tiên tiến được thiết kế cho các nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi ở mọi quy mô. Được thiết kế để xử lý các nguyên liệu đã qua sơ chế như ngô, lúa miến, ngũ cốc và bột cá, máy tích hợp liền mạch với các quy trình thượng nguồn như sàng lọc, tách từ và phối trộn. Máy này vượt trội trong việc sản xuất bột siêu mịn, làm cho nó đặc biệt lý tưởng cho các công thức thức ăn thủy sản (ví dụ: tôm, lươn, rùa mai mềm) và thức ăn cho động vật non cần kích thước hạt chính xác.
2. Ưu điểm chính:
Cấu trúc tiết kiệm không gian với thiết kế sạch sẽ, hiện đại.
Kết hợp phân loại bằng khí, tách trọng lực và nghiền thứ cấp trong một buồng duy nhất để xử lý siêu mịn hiệu quả, một lần.
Kích thước hạt có thể được tinh chỉnh từ 60 đến 200 mesh để đáp ứng các yêu cầu thức ăn cụ thể.
Trang bị búa cacbua chống mài mòn cho tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Duy trì nhiệt độ xử lý thấp để bảo quản các chất dinh dưỡng thiết yếu và đặc tính chức năng.
Bộ cấp liệu tích hợp loại bỏ các tạp chất sắt và vật cứng lớn trước khi nghiền.
Áp dụng rộng rãi cho việc nghiền siêu mịn các nguyên liệu đầu vào khác nhau như ngô, lúa mì, cá khô, vỏ tôm, bột ngọt, glucose và than hoạt tính.
3. Thông số kỹ thuật:
|
Mẫu |
SWFL130 |
|
Công suất (kw)1300Tốc độ Rotor(vòng/phút) |
1700 |
|
Công suất (kw)(132/160)+15+1.5 Công suất(tấn/giờ) |
3-6 |
|
4. Sơ đồ cấu tạo máy nghiền siêu mịn đứng1. Động cơ chính 2. Cơ cấu mở thủy lực (tùy chọn) 3. Đế máy 4. Giá đỡ puli phân loại |
5. Lỗ quan sát 6. Bệ đỡ |
|
7. Bệ đỡ ổ trục puli phân loại |
8. Puli phân loại 9. Puli đai trục chính |
10. Ổ trục chính 11. Đĩa nghiền 12. Vòng răng cưa
![]()
13. Nắp chia dòng 14. Giá đỡ trung tâm 15. Nắp trên
16. Hệ thống cấp liệu 17. Khớp nối
18. Ổ đỡ động cơ puli phân loại
19. Động cơ puli phân loại
5. Quy trình và cấu hình xử lý
STT.
Số lượng
Tên
3001
1
Cảm biến mức cao
| 3002 | 1 | Buồng nghiền |
|
| 3003 | Cảm biến mức thấp | ||
| 3004 | Cửa trượt khí nén | ||
| 3101 | Máy nghiền đứng | ||
| 3102 | Ống dẫn khí | ||
| 3103 | Thiết bị xả cyclone | ||
| 3104 | Van khóa khí | ||
| 3105 | Bộ giảm thanh | ||
| 3106 | Phễu dự trữ | ||
| 3107 | Thiết bị thu bụi | ||
| 3108 | Van khóa khí | ||
| 3109 | Tời trục vít | ||
| 3110 | Phễu dự trữ | ||
| 3111 | |||
| 3112 | Máy sàng phẳng vuông | ||
| 3113 | Tời trục vít | ||
| 3114 | Cổng ba chiều khí nén | ||
| 6. Hình ảnh thực tế: | |||
|
|
|